Cách giới thiệu bản thân- trả lời phỏng vấn trường tiếng Nhật

面接で聞かれる質問

Câu hỏi phỏng vấn

 

Các trường tiếng Nhật khi tuyển học sinh, phần lớn các trường đều về tận nơi phỏng vấn trực tiếp học sinh. Trường nào không về được sẽ phỏng vấn qua Internet thông qua Skype.

Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn các bạn muốn đi du học Nhật Bản những nghi lễ và những câu hỏi thường bị hỏi khi phỏng vấn.

Các bạn cứ ôn tập thật tốt những câu hỏi này, chắc chắn các bạn sẽ đỗ vòng phỏng vấn để thực hiện được ước mơ du hoc Nhat Ban của mình.

Khi bạn được mời vào phòng phỏng vấn, hãy gõ cửa 2 tiếng to, rõ ràng. Khi bên trong có tiếng trả lời: どうぞ (douzo) thì bạn vừa mở cửa bước vào vừa nói: 失礼致します(Shitsurei itashimasu). Sau đó cúi chào. Người phỏng vấn sẽ mời bạn vào ghế ngồi. Bạn tiến lại gần ghế, trước khi ngồi lại nói  失礼致します(Shitsurei itashimasu) và ngồi xuống.

2 bên chào nhau. Do lần đầu tiên gặp họ, nên bạn sẽ chào bằng: はじめまして(Hajimemashite)

Người phỏng vấn sẽ yêu cầu bạn Tự giới thiệu bản thân, sau đó họ sẽ hỏi thêm. Hoặc họ sẽ đặt câu hỏi luôn và bạn trả lời.

-         Khi tự giới thiệu bản thân thì bạn lấy  những câu trả lời dưới đây để tạo thành 1 bài giới thiệu về mình. Thông thường, bạn giới thiệu: Tên, tuổi, ngày tháng năm sinh, từ đâu đến, học tiếng Nhật được bao lâu. Gia đình có mấy người, gồm những ai. Ước mơ của bạn là gì? Bạn đang học gì, hoặc đã tốt nghiệp gì. Vì sao bạn muốn đến Nhật hoặc muốn đến Nhật để học cái gì…

-         Sau khi bạn trình bày xong thì kết thúc bằng câu: どうぞよろしくお願いいたしますDouzo yorosiku onegai itashimasu, nghĩa là rất mong được giúp đỡ.

-         Còn nếu họ đặt câu hỏi thì bạn cố gắng luyện tập theo những câu hỏi dưới đây nhé.

 

Câu hỏi

Câu trả lời

 Họ tên bạn là gì

 

 

 

お名前(なまえ)は

  Onamae wa

わたしは~です

Watashi wa ~desu

Tôi là…..

お名前(なまえ)を教(おし)えてください

Onamae wo oshiete kudasai

 

名前(なまえ)はなんですか

Namae wa nan desuka

 

② Bạn bao nhiêu Tuổi

 

 

 

何歳(なんさい)ですか。

Nansai desuka

 

~さいです

~sai desu.

 

Tôi…tuổi

年齢(ねんれい)を教(おし)えてください

Nenrei wo oshiete kudasai

 

おいくつですか

Oikutsu desuka

③ Bạn từ đâu đến

 

 

 

 

どこからきましたか

 

Dokokara kimashitaka.

 

~からきました

~kara kimashita.

 

Tôi đến từ……

→ハノイ出身(しゅっしん)です。

 

Ha Noi shyushin desu.

Tôi sinh ra ở Hà Nội

 

Đối với những bạn sinh ở HN mà nơi phỏng vấn lại là Hà Nội

④ Bạn đã học tiếng Nhật được bao lâu

 

 

 

どれ(どの)くらい日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しましたか。

 

Dore (dono)kurai nihonngo wo benkyou shimashitaka.

 

~日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)しました。

一週間(いっしゅうかん)  

1(1)月(げつ)

半年(はんとし)

1(1)年間(ねんかん)

~Nihonngo wo benkyoushimashita.

 

Isshyukan

Ikkagetsu

 

Hantoshi

 

ichinenkan

Tôi học tiếng Nhật được~

 

1 tuần

1 tháng

 

Nửa năm

 

1 năm

⑤ Ngày tháng năm sinh

 

 

 

誕生日(たんじょうび)はいつですか

  Tanjoubi wa itsu desuka

誕生日(たんじょうび)は~年(ねん)~月(がつ)~日(にち)(か)です。

Tanjoubi wa~nen~ gatsu~nichi ( ka) desu

Ngày sinh của tôi là ngày ..tháng…năm

生年月日(せいねんがっぴ)を教(おし)えてください

Seinenngappi wo oshiete kudasai

 

~年(ねん)~月(がつ)~日(にち)(か)です。

~ nen~ gatsu~nichi ( ka) desu

Ngày…tháng...năm

⑥ Gia đình có mấy người

 

 

 

家族(かぞく)は何人(なんにん)ですか

Kazoku wa nannin desuka

 

かぞくは~にんです

 

3人

4人

5人

Kazoku wa …nin desu.

 

 

Sannin

Yonin

Gonin

Gia đình tôi có...người 

 

3 người

4 người

5 người

何人家族(なんにんかぞく)ですか

Nannin kazoku desuka

⑦ Gia đình gồm những ai

 

 

 

家族(かぞく)は、だれがいますか。

 

Kazoku wa dare ga imasuka

 

父(ちち)と母(はは)と姉(あね)と兄(あに)と妹(いもうと)と弟(おとうと)と私(わたし)です。

 

姉(あね)が二人(ふたり)

兄(あに)が3(3)人(にん)

 

Chichi to Haha to ane to Ani to imouto to otouto to watashi desu.

 

 

Ane ga futari

 

Ani ga sannin

Gia đình tôi gồm bố, mẹ, chị gái, anh trai, em gái, em trai và tôi  

 

 

2 chị gái

 

3 anh trai

家族(かぞく)を教(おし)えてください

Kazoku wo oshiete kudasai

 

⑧ Sở thích

 

 

 

 

あなたの趣味(しゅみ)はなんですか

Anata no shyumi wa nan desuka.

 

私の趣味は~です。

 

 

音楽(おんがく)を聞(き)くこと

映画(えいが)を見(み)ること

本(ほん)を読(よ)むこと

スポ(すぽ)ーツ(つ)をすること

サッカ(さっか)ーをすること

料理(りょうり)をすること

買(か)い物(もの)をすること

旅行(りょこう)をすること

Watashi no shyumi wa ~desu.

 

Ongaku wo kikukoto

Eiga wo mirukoto

Hon wo yomukoto

Supoutsu wo surukoto

Sakka wo surukoto

Ryouri wo surukoto

Kaimono wo surukoto

Ryokou wo surukoto

Sở thích của tôi là…

 

Nghe nhạc

Xem phim

Đọc sách

Chơi thể thao

Đá bóng

Nấu ăn

Mua sắm

Đi du lịch

⑨ Bạn đã tốt nghiệp trường nào

 

 

 

 

あなたはどこの学校(がっこう)を卒業(そつぎょう)しましたか

Anata wa kodo no gakkou wo sotsugyou shimashitaka

 

私(わたし)卒業(そつぎょう)しました。

 

高校(こうこう)

専門学校(せんもんがっこう)

短期大学(たんきだいがく)

大学(だいがく)

 

Watashi wa …wo sotsugyou shimashita.

 

 

Koukou

Senmongakkou

Tankidaigaku

Daigaku

Tôi đã tốt nghiệp…

 

 

 

Cấp 3

Trung cấp

Cao đẳng

Đại học

➉ Bạn đã tốt nghiệp Cấp 3/ Trung cấp/ Cao đẳng/Đại học phải không

 

 

 

高校(こうこう)(高等学校(こうとうがっこう))・専門学校(せんもんがっこう)・短期大学(たんきだいがく)・大学(だいがく)を卒業(そつぎょう)しましたか

Koukou (koutougakkou)/

Senmongakkou/

Tankidaigaku /

Daigaku wo sotsugyou shimashitaka

 

はい、高校(こうこう)(高等学校(こうとうがっこう))・専門学校(せんもんがっこう)・短期大学(たんきだいがく)・大学(だいがく)を卒業(そつぎょう)しました

Hai. Koukou (koutougakkou)/

Senmongakkou/

Tankidaigaku /Daigaku wo sotsugyou shimashita.

 

Vâng. Tôi đã tốt nghiệp Cấp 3/ Trung cấp/ Cao đẳng/Đại học

⑪ Bạn đã tốt nghiệp năm nào

 

 

 

あなたはいつ卒業(そつぎょう)しましたか。

Anata wa itsu sotsugyou shimashitaka

私(わたし)~卒業(そつぎょう)しました。

 

今年(ことし)月(がつ)

去年(きょねん)

2(2)年前(ねんまえ)

2013 年

Watashi wa …sotsugyou shimashita.

 

 

Kotoshi no ~gatsu

Kyonen

Ninenmae

Nisenjuusan nen

Tôi tốt nghiệp vào….

 

 

 

Tháng…năm nay

Năm ngoái

2 năm trước

Năm 2013

⑫ Bạn đã học chuyên ngành gì

 

 

 

大学(だいがく)で、何(なに)を勉強(べんきょう)しましたか。

Daigaku de nani wo benkyou shimashitaka

~を勉強(べんきょう)しました。

 

会計(かいけい)

看護(かんご)

技術情報(ぎじゅつじょうほう)

経営管理(けいえいかんり)

経済(けいざい)

建築(けんちく)

 

~wo benkyo shimashita.

Kaikei

Kango

Gijutsu jouhou

Keiei kanri

Keizai

Kenchiku

Tôi đã học ngành ….

 

Kế toán

Y tá

Công nghệ thông tin

Quản trị KD

Kinh tế

Kiến trúc

専攻(せんこう)はなんですか。

 

Senkou wa nan desuka.

 

 

専攻(せんこう)は~です

Senkou wa ~ desu.

Chuyên ngành của tôi là…

 

⑬ Bạn sẽ học gì ở Nhật

 

 

 

日本(にほん)で大学(だいがく)に行(い)きますか

Bạn có định học đại học ở Nhật ko

Nihon de daigaku ni ikimasuka

はい。大学(だいがく)に行(い)きます。

Hai.Daigaku ni ikimasu.

 

Có, tôi muốn học lên đại học

 

日本(にほん)で大学(だいがく)か専門学校(せんもんがっこう)へ行(い)きますか

Bạn sẽ học đại học hay trường chuyên ngành tại Nhật

Nihon de daigaku ka

Senmongakkou e ikimasuka

大学(だいがく)へ行(い)きます

Or

専門学校(せんもんがっこう)へ行(い)きます

Daigaku e ikimasu.

 Or

Senmongakkou e ikimasu.

 

Tôi sẽ học đại học

Hoặc

Tôi sẽ học trường chuyên ngành

日本語学校(にほんごがっこう)を卒業(そつぎょう)したら、何(なに)をしますか。

Sau khi tốt nghiệp trường Tiếng Nhật, bạn sẽ làm gì

Nihongogakkou wo sotsugyoushitara nani wo shimasuka.

 

大学へ行きます

Or

専門学校へ行きます

Daigaku e ikimasu.

 Or

Senmongakkou e ikimasu.

 

Tôi sẽ học đại học

Hoặc

Tôi sẽ học trường chuyên ngành

⑭ Bạn sẽ học chuyên ngành gì tại trường đại học

 

 

 

日本(にほん)の大学(だいがく)で何(なに)を勉強(べんきょう)しますか。

 

何(なに)を勉強(べんきょう)したいですか。

 

 

Nihon no daigaku de nani wo benkyou shimasuka.

 

 

nani wo benkyou shitaidesuka.

~を勉強します。

 

 

 

 

~を勉強したいです。                             

 

~wo benkyou shimasu.

 

 

 

 

~wo benkyou shitaidesu

Tôi sẽ học chuyên ngành …

 

 

 

Tôi muốn học chuyên ngành …

⑮ Nghề nghiệp / Công việc của bố/mẹ bạn?

 

 

お父(とう)さんの仕事(しごと)はなんですか。

 

Otousan no shigoto wa nan desuka.

 

父は~をしています。

農業(のうぎょう)

畜産(ちくさん)

自営業(じえいぎょう)

Chichi wa ~wo shiteimasu.

 

Nougyou

Chikusan

jieigyou

Bố tôi hiện đang làm…

 

Nông nghiệp

Chăn nuôi

Tự kinh doanh

お母(かあ)さんの職業(しょくぎょう)はなんですか。

 

Haha no shyokugyou wa nan desuka.

 

母は~です。

 

会社員(かいしゃいん)

教師(きょうし)

経営部(けいえいぶ)の部長(ぶちょう)

会計士(かいけいし)

 

Haha wa ~desu.

 

Kaishain

Kyoushi

Keieibu no buchou

Kaikeishi

 

Mẹ tôi là….

 

Nhân viên công ty

Giáo viên

Trưởng phòng KD

Kế toán

⑯ Ước mơ trong tương lai của bạn là gì?

 

 

あなたの夢(ゆめ)は、なんですか。

Anatano yume wa nandesuka.

 

私の夢は~ことです。

私の夢は~になることです。

 

私の夢はベトナムにある日系企業で働くことです。

 

私の夢はに日本語の先生になることです。

Watashi no yume wa ~koto desu.

Watashi no yume wa ~ni naru koto desu.

 

Watashi no yume wa betonamu ni aru nikkei kigyou de hatarakukoto desu.

 

Watashi no yume wa nihongo no sensei ni narukoto desu.

Ước mơ của tôi là….

 

Ước mơ của tôi là trở thành  ….

 

Ước mơ của tôi là được làm việc trong công ty Nhật tại VN

 

 

Ước mơ của tôi là trở thành  giáo viên tiếng Nhật.

大(だい)学(がく)を卒業(そつぎょう)した後(あと)、なにをしますか。

Sau khi tốt nghiệp đại học bạn sẽ làm gì ?

 

Daigakuwo sotsugyou shita ato nanihwo shimasuka.

 

日本の会社で働きたいです。

 

Nihon no kaisha  de hatarakitai desu.

 

Tôi muốn làm việc trong công ty Nhật

 

 

⑰ Tại sao bạn muốn đến Nhật

 

 

 

どうして日本(にほん)に行(い)きたいですか。

 

日本(にほん)に行(い)く動機(どうき)は何(なん)ですか。

 

日本(にほん)に行(い)きたい理由(りゆう)は何(なん)ですか

 

Doushite nihon ni

Ikimasuka

 

 

 

 

Nihon ni ikudouki wa nandesuka

 

 

Nihon ni ikitai riyuu wa nanndesuka

 

~ですから/からです。

 

 

 

日本(にほん)の経済(けいざい)を勉強(べんきょう)したいですから。

日本(にほん)の文化(ぶんか)を学(まな)びたいですから。

日本(にほん)の生活(せいかつ)を体験(たいけん)したいからです。

~desukara/karadesu

 

 

 

 

Nihon no keizai wo benkyoushitai desukara.

 

Nihon no bunka wo manabitai desukara.

 

Nihon no seikatsu wo taikenshitai karadesu.

Vì…

 

 

 

 

 

Tôi muốn học kinh tế của Nhật

 

Tôi muốn  học hỏi văn hóa của Nhật

 

Tôi muốn trải nghiệm cuộc sống ở Nhật

    

CÁCH NÓI SỐ ĐẾM

一(いち)  

2 二(に) 

3 三(さん) 

4 四(よん、よ、し) 

5 五(ご)     

6 六(ろく)

7 七(しち、なな)

8 八(はち)

9 九(きゅう 、く)

10 十(じゅう)

11 十一(じゅういち)

0 零(れい、ぜろ)

 

CÁCH NÓI NĂM

Ví dụ: 1990: せんきゅうひゃくきゅうじゅうねん

1995 : せんきゅうひゃくきゅうじゅうごねん

1997: せんきゅうひゃくきゅうじゅうななねん

 

CÁCH NÓI THÁNG

Tháng 1

一月(いちがつ)

Tháng 7

七月(しちがつ)

Tháng 2

二月(にがつ)

Tháng 8

八月(はちがつ)

Tháng 3

三月(さんがつ)

Tháng 9

九月(くがつ)

Tháng 4

四月(しがつ)

Tháng 10

十月(じゅうがつ)

Tháng 5

五月(ごがつ)

Tháng 11

十一月(じゅういちがつ)

Tháng 6

六月(ろくがつ)

Tháng 12

十二月(じゅうにがつ)

 

CÁCH NÓI NGÀY 

一日(ついたち)

11

十一日(じゅういちにち)

21

二十一日(にじゅういちにち)

二日(ふつか)

12

十二日(じゅうににち)

22

二十二日(にじゅうににち)

三日(みっか)

13

十三日(じゅうさんにち)

23

二十三日(にじゅうさんにち)

四日(よっか)

14

十四日(じゅうよっか)

24

二十四日(にじゅうよっか)

五日(いつか)

15

十五日(じゅうごにち)

25

二十五日(にじゅうごにち)

六日(むいか)

16

十六日(じゅうろくにち)

26

二十六日(にじゅうろくにち)

七日(なのか)

17

十七日(じゅうしちにち)

27

二十七日(にじゅうしちにち)

八日(ようか)

18

十八日(じゅうはちにち)

28

二十八日(にじゅうはちにち)

九日(ここのか)

19

十九日(じゅうくにち)

29

二十九日(にじゅうくにち)

10

十日(とおか)

20

二十日(はつか)

30

三十日(さんじゅうにち)

 

 

 

 

31

三十一日(さんじゅういちにち)

 

CÁCH NÓI TUỔI 

17

十七歳(じゅうななさい)

22

二十二歳(にじゅうにさい)

27

二十七歳(にじゅうななさい)

18

十八歳(じゅうはっさい)

23

二十三歳(にじゅうさんさい)

28

二十八歳(にじゅうはっさい)

19

十九歳(じゅうきゅうさい)

24

二十四歳(にじゅうよんさい)

29

二十九歳(にじゅうきゅうさい)

20

二十歳(はたち)

25

二十五歳(にじゅうごさい)

30

三十歳(さんじゅっさい)

21

二十一歳(にじゅういっさい)

26

二十六歳(にじゅうろくさい)

31

三十一歳(さんじゅういっさい)