Từ vựng về nghề nghiệp bằng tiếng Nhật (Phần 2)

Tiếp theo phần 1, Du học Nhật Bản YOSAKOI giới thiệu thêm một số thuật ngữ về nghề nghiệp khác:

 

1.  セールスマン:người bán hàng

2.  洗濯屋(せんたくや):tiệm giặt

3.  旋盤工(せんばんこう):thợ tiện

4.  僧侶(そうりょ):tăng lữ, tu sĩ Phật giáo

5.  大工(だいく):thợ mộc

6.  宅配人(たくはいにん):người đi giao hàng tận nhà

7.  調理師(ちょうりし):người nấu ăn chuyên nghiệp

8.  通訳(つうやく):thông dịch

9.  テーラー:thợ may

 

 

 

10.         デザイナー:nhà thiết kế

11.         店員(てんいん):nhân viên trong tiệm

12.         塗装工(とそうこう):thợ sơn

13.         土木作業員(どぼくさぎょういん):người làm đường sá, cầu cống

14.         俳優(はいゆう):nghệ sĩ

15.         パイロット:phi công

16.         板金工(ばんきんこう):thợ làm bảng hiệu

17.         秘書(ひしょ):thư ký

18.         美容師(びようし):thợ uốn tóc

19.         不動産屋(ふどうさんや):văn phòng bất động sản

20.         プログラマー:lập trình viên

21.         弁護士(べんごし):luật sư

22.         縫製工(ほうせいこう):thợ may

23.         ホームへルパー:người giúp việc nhà

24.         保父(ほふ):người giữ trẻ (chỉ nam giới)

25.         保母(ほぼ):người giữ trẻ (chỉ nữ giới)

26.         牧師(ぼくし):mục sư

27.         ミシン工(ミシンこう):thợ may

28.         溶接工(ようせつこう):thợ hàn

29.         理容師(リようし):thợ uốn tóc,hớt tóc

30.         漁師(りょうし):ngư phủ

31.         寮母(りょうぼ):quản lý ký túc xã (chỉ nữ giới)

 

                                                           (Nguồn: Du hoc Nhat Ban YOSAKOI)